Mô tả
Máy phay tâm đa năng hiệu suất cao dành cho xưởng dụng cụ chuyên nghiệp
Cái Máy phay X6336 là một thiết bị mạnh mẽ, đa chức năng, được thiết kế dành cho các cơ sở kỹ thuật hiện đại đòi hỏi cả độ chính xác lẫn năng suất cao. Thiết kế chắc chắn của nó Kết cấu đúc 2.500 kg đảm bảo khả năng giảm chấn tối đa. Máy này có tính linh hoạt vượt trội, có khả năng thực hiện các thao tác phay dọc và ngang, khoan, khoét lỗ và tạo rãnh bằng dao kéo trong cùng một trạm gia công. Kèm theo là đầu lập chỉ mục, nó cũng hoàn toàn phù hợp để gia công răng và gia công các chi tiết đối xứng phức tạp.
Những ưu điểm chính về mặt vận hành và kỹ thuật:
- Ống trượt trục chính tự động: Được trang bị hệ thống cấp ống trượt tự động 3 cấp (0,04/0,08/0,15 mm/vòng), giúp gia công khoan chính xác và khoan lỗ sâu đạt hiệu quả cao.
- Hệ thống đo lường linh hoạt: Tích hợp hoàn toàn với cả hệ mét và hệ inch, mang lại trải nghiệm trực quan cho các nhà điều hành quốc tế đến từ các quốc gia có hệ thống đo lường khác nhau.
- Khu vực gia công rộng: Cung cấp khoảng cách lớn từ trục chính dọc đến cột (lên đến 550 mm), đáp ứng được các phôi gia công cồng kềnh và có hình dạng không đều.
- Nguồn điện độc lập cho hệ thống cấp liệu: Sử dụng động cơ cấp liệu công suất 750W và động cơ nâng công suất 1,1kW, đảm bảo chuyển động ổn định và mạnh mẽ trên tất cả các trục ngay cả khi chịu tải nặng.
- An toàn và khả năng đáp ứng trên toàn cầu: Các dòng máy phay này hoạt động với các nguồn điện có điện áp (220V, 380V, 420V) và tần số (50Hz hoặc 60Hz) khác nhau, rất lý tưởng để xuất khẩu ngay lập tức sang các thị trường toàn cầu.
- Sự thoải mái cho người vận hành: Thiết kế theo nguyên tắc công thái học, có tùy chọn trục quay điều khiển bằng tay và các nút điều khiển được đánh dấu rõ ràng để thực hiện chế độ điều khiển thủ công chính xác trong quá trình gia công theo yêu cầu.
Phụ kiện tiêu chuẩn
| l Trục XYZ tự động |
| l Côn trục NT40 |
| l Đầu lập chỉ mục |
| l Trục chính ngang 4 kW |
| l Đầu phay đứng 5HP |
| l DRO 3 trục |
| l Đĩa ép kết hợp |
| l Mâm kẹp phay |
| l Ống lót có đường kính thay đổi |
| l Thanh dao phay ngang |
| l Sắt rút |
| l Tuốc nơ vít phẳng |
| l Cờ-lê lục giác bên trong |
| l Cờ-lê hai đầu |
| l Thanh kéo |
| l Kìm mũi phẳng thông thường |
| l Súng phun dầu |
| l Tay cầm lớn |
Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Thông số kỹ thuật | |
| Công suất trục chính | 5HP Dạng đứng |
| 4KW Ngang | |
| Tốc độ trục chính | Dọc 66-5.440 vòng/phút (16 cấp số) |
| Ngang 60–1800 vòng/phút, (12 cấp số) | |
| Độ côn trục chính | NT40 Dọc |
| 7:24, ISO 50, ngang | |
| Bàn trượt tự động cho ống trục chính | 3 cấp độ/0,04/0,08/0,15 mm/r |
| Tốc độ tiến dao dọc và ngang có động cơ của bàn gia công | cấp 8, 15~370 mm/phút
(tùy chọn: tốc độ tiến nhanh 540 mm/phút) |
| Tốc độ nâng dọc của bàn làm việc | 590 mm/phút |
| Khu vực bàn làm việc | 1500 × 360 mm |
| Hành trình của bàn làm việc theo các trục X, Y, Z | 1000/320/350 mm |
| Bàn làm việc có rãnh chữ T | 3/16/65 |
| Khoảng cách từ tâm trục dọc đến bề mặt cột | 150–550 mm |
| Khoảng cách từ mặt cuối của trục dọc đến bàn làm việc | 135–485 mm |
| Khoảng cách từ tâm trục ngang đến bàn làm việc | 0–350 mm |
| Khoảng cách từ tâm trục ngang đến mặt phẳng dưới của thanh trượt | 30 mm |
| Hành trình trục dọc | 127 mm |
| Công suất động cơ cấp liệu tự động của bàn gia công | 750 W |
| Công suất của động cơ nâng di động trên bệ nâng | 1,1 kW |
| Công suất động cơ bơm làm mát | 90W |
| Kích thước máy (Dài × Rộng × Cao) | 2220 × 1790 × 2360 mm |
| Trọng lượng máy | 2.500 kg |



















